đến điều

đến điều

Bà ngoại căn dặn cháu đến điều trước khi lên đường.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Một cách đầy đủ, chi tiết, thấu đáo: Diễn tả việc làm đó một cách kỹ lưỡng, không bỏ sót điều , thường trong việc căn dặn, khuyên bảo, giải thích hoặc mô tả.
    • Đến mức, đến chừng mực: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một hành động hoặc trạng thái, thường đi kèm với một kết quả (tích cực hoặc tiêu cực).
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • ngoại căn dặn cháu đến điều trước khi lên đường. ( ngoại căn dặn cháu một cách đầy đủ, chi tiết trước khi lên đường.)
    • Anh ấy giải thích vấn đề đến điều cho mọi người cùng hiểu. (Anh ấy giải thích vấn đề một cách thấu đáo cho mọi người cùng hiểu.)
    • giáo khuyên nhủ học sinh đến điều vẫn bướng bỉnh. ( giáo khuyên nhủ học sinh một cách đầy đủ, thiết tha vẫn bướng bỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói đến điều": nói một cách đầy đủ, chi tiết, không giấu giếm.

    • Cuối cùng anh ta cũng nói đến điều về những khó khăn mình gặp phải. (Cuối cùng anh ta cũng nói một cách đầy đủ về những khó khăn mình gặp phải.)
  • "dạy bảo đến điều": dạy dỗ, chỉ bảo một cách tận tình chu đáo.

    • Cha mẹ luôn dạy bảo con cái đến điều về cách đối nhân xử thế. (Cha mẹ luôn dạy bảo con cái một cách tận tình, chu đáo về cách đối nhân xử thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Đến nơi đến chốn: (thành ngữ) Làm việc đó một cách chỉn chu, đàng hoàng, đạt yêu cầu.

    • Công việc phải được làm đến nơi đến chốn. (Công việc phải được làm một cách chỉn chu, hoàn chỉnh.)
  • Đến hồi đến đoạn: (thành ngữ) Chỉ sự việc diễn ra đến một giai đoạn quan trọng, cao trào.

    • Câu chuyện đã đến hồi đến đoạn gay cấn nhất. (Câu chuyện đã đến phần gay cấn nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tận tình: (tính từ) Hết lòng, nhiệt tình.
  • Chu đáo: (tính từ) Cẩn thận, đầy đủ mọi mặt.
  • Thấu đáo: (tính từ) Hiểu biết hoặc giải thích một cách sâu sắc, đầy đủ.
Các cụm từ liên quan
  • Khuyên nhủ đến điều: Khuyên bảo một cách đầy đủ, thiết tha.

    • đã khuyên nhủ đến điều, anh ấy vẫn không thay đổi quyết định. ( đã khuyên bảo một cách đầy đủ, thiết tha, anh ấy vẫn không thay đổi quyết định.)
  • Căn dặn đến điều: Dặn một cách kỹ càng, không bỏ sót điều .

    • Mẹ căn dặn đến điều những việc cần làm khinhà một mình. (Mẹ dặn một cách kỹ càng những việc cần làm khinhà một mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Đến đỗi / Đến nỗi: (thành ngữ) Chỉ mức độ cao dẫn đến một kết quả (thường không mong muốn).
    • Buồn đến nỗi chẳng muốn ăn uống . (Buồn đến mức chẳng muốn ăn uống .)

Từ chứa "đến điều"